| Số lượng (Mảnh) | 1 – 100 | 101 – 1000 | 1001 – 10000 | >10000 |
| Thời gian dự kiến (ngày) | 3 | 5 | 7 | Sẽ được thương lượng. |



| Người mẫu | SCV-05 | SCV-10 | CCV-10 | SCV-15 | CCV-15 | SCV-20 | CCV-20 | SCV-25 | SCV-30 |
| Kích thước cổng | G1/8 | F6 | G1/4 | F8 | G1/4 | F8 | G3/8 | G1/2 | |
| Khối lượng (g) | 72 | 136 | 271 | 710 | |||||
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -5~60℃ | ||||||||
| Bôi trơn | Không cần | ||||||||
| Phương tiện truyền thông đang hoạt động | Không khí | ||||||||
| Dây tín hiệu đầu ra | Đen:COM Đỏ:NO Vàng:NC | ||||||||
| Điện áp và dòng điện | Điện áp xoay chiều 125V: 5A / Điện áp xoay chiều 250V: 3A | ||||||||
| Người mẫu | SCV-05 | SCV-10 CCV-10 | SCV-15 CCV-15 | SCV-20 CCV-20 | SCV-25 | SCV-30 |
| Áp suất làm việc | 0,5 | |||||
| Lượng khí tiêu thụ (L/phút) | 13 | 44 | 100 | 180 | 265 | 385 |
| Áp suất chân không kPa | -88 | |||||
| Thể tích hút chân không (L/phút) | 6 | 27 | 63 | 110 | 160 | 225 |
| Lưu ý: Thông số trên chỉ áp dụng cho loại tiêu chuẩn. | ||||||

| Người mẫu | MỘT | B | C | D | VÀ | F | G | H | TÔI | J | K | P | TRONG | R |
| SCV-05 | 45 | 32 | 16 | 10 | 8 | 14 | 20 | 4,5 | 2-Φ4.3 | 14 | 10 | G1/8 | G1/8 | G1/8 |
| SCV-10 | 45 | 32 | 16 | 10 | 8 | 14 | 20 | 4,5 | 2-Φ4.3 | 14 | 10 | G1/8 | G1/8 | G1/8 |
| SCV-15 | 63 | 35 | 20 | 11 | 10 | 20 | 25 | 5 | 2-Φ4.5 | 17 | 15 | G1/4 | G1/4 | G1/4 |
| SCV-20 | 85 | 40 | 25 | 15 | 13 | 28 | 32 | 7 | 2-F6 | 21 | 20 | G1/4 | G3/8 | G3/8 |
| SCV-25 | 100 | 60 | 40 | 20 | 16 | 20 | 50 | 5.5 | 2-Φ6.3 | 26 | 17 | G3/8 | G1/2 | G3/4 |
| SCV-30 | 100 | 60 | 40 | 20 | 16 | 20 | 50 | 5.5 | 2-Φ6.3 | 26 | 17 | G1/2 | G1/2 | G3/4 |





Câu 1. Bạn là nhà sản xuất hay công ty thương mại?A1. Chúng tôi là nhà sản xuất hàng đầu các sản phẩm khí nén. Chào mừng quý khách đến thăm nhà máy của chúng tôi bất cứ lúc nào.
Câu 2. Điều khoản thanh toán là gì?A2. Chuyển khoản ngân hàng, MasterCard, VISA, E-Checking, Boleto, Trả sau.
Câu 3. Thời gian giao hàng thì sao?A3. 1-3 ngày đối với các mẫu thông thường. Đối với các đơn hàng lớn, thời gian giao hàng khoảng 10-15 ngày.
Câu 4. Tiêu chuẩn đóng gói là gì?A4. Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc bao bì đặc biệt theo yêu cầu của khách hàng.
Câu 5. Nhà máy của bạn cung cấp sản phẩm với chất lượng như thế nào?A5. Chúng tôi là một trong 3 nhà cung cấp hàng đầu tại thị trường Trung Quốc. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chất lượng cao nhất cho khách hàng.
Câu 6. Bạn có nhận làm việc theo hình thức OEM không?A6. Chúng tôi nhận làm OEM.
Câu 7. Bạn hiện đang bán hàng cho thị trường nào?A7. Chúng tôi hiện đã giao hàng đến châu Á, châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Phi và châu Đại Dương.
Câu 8. Bạn có loại chứng chỉ nào?A8. Chúng tôi có chứng nhận ISO9001, CE, CCC, v.v.
